|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu, đường bộ, giao thông nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế trang thiết bị, hệ thống xử lý nước cấp, nước thải, chất thải rắn và khí thải; Tư vấn, Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu, đường bộ, giao thông nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; Đo vẽ hiện trạng công trình; thẩm tra dự toán, tổng dự toán xây dựng; Thẩm tra biện pháp thi công; Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật; Tư vấn lập quy hoạch; Tư vấn định giá xây dựng các công trình; Tư vấn thẩm tra quy hoạch chi tiết xây dựng.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
Thi công các công trình: Dân dụng, thủy lợi, cầu, đường bộ, giao thông nông thôn, đường sắt, cống, kè, kênh mương thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp nông thôn, công ích, công nghiệp, cây xanh, hoa kiểng
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|