|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ đánh giá sự phù hợp gồm: Thử nghiệm, giám định, kiểm định trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm, nông nghiệp, thủy sản
- Dịch vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
- Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
- Dịch vụ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng, chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn
- Dịch vụ công nhận phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức giám định, tổ chức chứng nhận hệ thống, tổ chức chứng nhận sản phẩm
- Dịch vụ ứng dụng kỹ thuật mã số, mã vạch cho hàng hóa và dịch vụ
- Dịch vụ thiết kế web, nhãn hiệu, logo, bao bì, name card, tờ rơi
- Dịch vụ sở hữu trí tuệ
- Dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (bao gồm đại diện, tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến thủ tục xác lập và bảo vệ/ thực thi quyền sở hữu trí tuệ)
- Dịch vụ tư vấn về sở hữu trí tuệ
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ
- Dịch vụ môi giới chuyển giao công nghệ (hỗ trợ các bên có nhu cầu mua hoặc bán tìm kiếm đối tác để ký hợp đồng chuyển giao công nghệ)
- Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ (hỗ trợ các bên lựa chọn công nghệ, đàm phán, ký kết, thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ)
- Dịch vụ xúc tiến chuyển giao công nghệ (tạo, tìm kiếm cơ hội và thúc đẩy chuyển giao công nghệ, quảng cáo, giới thiệu, trưng bày công nghệ, tổ chức chợ, hội chợ, triển lãm công nghệ và trung tâm giao dịch công nghệ)
- Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm
- Dịch vụ đào tạo chuyển giao công nghệ, chuyển giao quy trình phân tích
- Dịch vụ tư vấn phòng thí nghiệm, xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, xây dựng phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường
- Phân tích kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm
- Phân tích kiểm nghiệm khác
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường; ô nhiễm không khí và nước
- Kiểm tra phân tích đất, nước, không khí, chất thải, bùn, trầm tích
- Kiểm tra âm thanh và chấn động
- Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất
- Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo kỹ năng mềm (kỹ năng giao tiếp, kỹ năng sống, …)
- Đào tạo tin học ứng dụng (sử dụng các công cụ, phần mềm, kỹ thuật quảng cáo online, bán hàng online, livestream, …)
- Đào tạo ngoại ngữ vận dụng trong giao tiếp bao gồm tiếng Anh, tiếng Hoa, tiếng Hàn, tiếng Nhật
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|