|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất, cung cấp, gia công phần mềm tin học, cho thuê phần mềm ứng dụng, wed; đào tạo công nghệ thông tin, truyền thông (thông tin và truyền thông); số hóa tài liệu.
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: In ấn, thiết kế, thi công các bảng hiệu quảng cáo, pano
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng: xe cuốc, xe ben, xe cẩu, xe ủi, xe lu, xà lan, thiết bị trộn bê tông, máy phá bê tông...
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng, máy vi tính.
|
|
9101
|
Hoạt động thư viện và lưu trữ
Chi tiết: phân loại, chỉnh lý, xác định gí trị, thống kê, sắp xếp hồ sơ, tài liệu; bảo vệ, bảo quản, thống kê tài liệu lưu trữ; tu bổ, phục chế và bảo hiểm tài liệu lưu trữ; xây dựng công cụ tra cứu và tổ chức phục vụ khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ; số hóa tài liệu lưu trữ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ thi công công trình phòng chống mối mọt và diệt côn trùng
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn, thiết kế, giám sát, thẩm tra và thi công các công trình điện có mức điện áp từ 35kV trở xuống. - Tư vấn thiết kế, giám sát, thẩm tra và thi công công trình xây dựng: công trìnhcấp thoát nước và xử lý nước thải. - Tư vấn thiết kế, giám sát, thẩm tra và thi công các công trình quảng cáo, nhà - xưởng tiền chế. - Tư vấn, cung cấp, thi công, giám sát và lắp đặt hệ thống camera giám sát, camera hành trình, cung cấp thiết bị an ninh-báo động, báo trộm; thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy photocopy
- Thiết kế, quy hoạch xây dựng. - Tư vấn, khảo sát xây dựng công trình: công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước và xử lý nước thải. - Thiết kế xây dựng công trình: công trình cấp thoát nước và xử lý nước thải. - Thiết kế kết cấu công trình: cấp thoát nước và xử lý nước thải. - Thiết kế điện công trình dân dụng và công nhgiệp; thiết kế điện thông gió, điều hòa không khí; thiết kế điện - hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Lập dự án thiết bị. - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thiết bị. - Tư vấn quản lý dự án công trình: cấp thoát nước và xử lý nước thải. - Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình. - Lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đấu thầu, lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước và xử lý nước thải. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện và thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp. - Tư vấn, giám sát lắp đặt thiết bị công trình. - Thi công xây dựng và hoàn thiện: công trình cấp thoát nước và xử lý nước thải.
-Lập dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán công trình
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng, công trình giao thông (cầu-hầm, đường bộ), công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi – đê điều).
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng, công trình giao thông (cầu-hầm, đường bộ), công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi – đê điều).
- Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng, công trình giao thông (cầu-hầm, đường bộ), công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi – đê điều).
- Tư vấn đấu thầu
- Quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng, công trình giao thông (cầu-hầm, đường bộ), công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi – đê điều).
- Định giá xây dựng
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Mua bán cừ tràm, cừ bạch đàn, cừ dừa, gỗ xây dựng...
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh hàng trang thiết bị nội thất, văn phòng phẩm, mỹ phẩm các loại
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh đồ nhựa, đồ inox, kính, nhôm, sắt
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Xây lắp và cung cấp trạm thiết bị viễn thông (BTS), trạm phát thanh, truyền hình; Tư vấn thẩm định, khảo sát, thiết kế, báo cáo, dự toán, giám sát, thi công các công trình thuộc lĩnh vực, công nghệ thông tin viễn thông, điện tử, truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến điện, phát thanh, truyền hình, cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình nhà công nghiệp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi - đê điều).
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Tư vấn thiết kế, giám sát, thi công xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp năng lượng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị vào công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng, công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi – đê điều)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị điện, nhiệt công nghiệp và dân dụng.
- Tư vấn, cung cấp, thi công, giám sát và lắp đặt hệ thống điện lạnh, điện năng lượng mặt trời và điện năng lượng gió
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|