|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, vaccine
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, thú y thủy sản, vaccine, dụng cụ, vật phẩm vệ sinh dung chuyên ngành thú y, thủy sản.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh vật tư, vaccine, thuốc thú y - thủy sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản, thuốc sát trùng vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến thủy sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nấm men
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên, thả bèo nuôi lợn, trồng cây làm phân xanh(muồng muồng)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Thăm khám và chẩn đoán bệnh, Phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi, tiêm phòng vaccine, Xét nghiệm, phẫu thuật điều trị bệnh, triệt sản, sinh sản, chăm sóc sức khỏe động vật, Chăm sóc răng miệng, Vệ sinh lông móng và thẩm mỹ làm đẹp, xuất nhập cảnh, Chăm sóc và nghỉ dưỡng cho thú cưng, Giữ hộ động vật, chăm sóc sức khỏe động vật, các hoạt động khác liên quan lĩnh vực thú y.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí Điều 3, 4 Luật Báo chí)
Chi tiết:
- Thiết lập mạng xã hội; (theo điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định 27/2018/NĐ-CP)
- Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(theo điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định 27/2018/NĐ-CP)
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: thử nghiệm và khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, dung dịch các loại dùng chăm sóc chó, mèo, thú cưng các loại.
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; Kiểm dịch vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân; Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo; Cắt, xén lông cừu; Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ; Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú; Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan; Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết, mổ, đống gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà.
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản, thuốc sát trùng vệ sinh chuồng trại chăn nuôi, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường thủy sản (hoạt động phải đủ điều kiện và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật)
|