|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến sâm, sơ chế đóng gói các sản phẩm từ thảo mộc thiên nhiên.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
Thu mua thảo dược thiên nhiên
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Buôn bán kinh doanh sâm, tam thất đồ ngâm rượu, mật ong rừng, các mặt hàng nông sản, các loại cao triết xuất từ thiên nhiên, trà ô long; trà túi lọc được chiết xuất từ Sâm Việt nam.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết:
Trồng cây Sâm, và các cây dược liệu
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh như miến, măng…
Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh: Giò chả, thịt trâu, thịt bò, lợn sấy, lạc sườn, ba chỉ hun khói, thực phẩm tươi sống các loại…
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Buôn bán kinh doanh sâm, tam thất đồ ngâm rượu, mật ong rừng, các mặt hàng nông sản, các loại cao triết xuất từ thiên nhiên, trà ô long; trà túi lọc được chiết xuất từ Sâm Việt nam.
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|