6200104085 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH PU LAI CHÂU

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
6200104085
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH PU LAI CHÂU
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu
Địa chỉ thuế:
Số nhà 46, khu trung tâm thương mại, tổ 18, Phường Tân Phong, Lai Châu
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số nhà 46, khu trung tâm thương mại, tổ 18, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
14:32:34 15/6/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4101 Xây dựng nhà để ở
4632 Bán buôn thực phẩm
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ chống mối
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị phòng cháy, chữa cháy, cầu thang máy
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; lập tổng mức đầu tư, dự toán, tổng dự toán, tư vấn quản lý dự án, thẩm tra, thẩm định dự án, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá tác động môi trường công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước sinh hoạt, công trình thủy điện, công nghiệp hạ tầng kỹ thuật, đường dây tải điện thế 35KV. - Thiết kế công trình: Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, thủy lợi, thủy điện, cảng đường thủy; - Tư vấn giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế mặt bằng quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc, trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định, kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; thí nghiệm vật liệu xây dựng, thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình, thử tải công trình.
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
1820 Sao chép bản ghi các loại
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
5912 Hoạt động hậu kỳ
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
chị tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt phần mềm
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
5820 Xuất bản phần mềm
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chị tiết: Xuất khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
7710 Cho thuê xe có động cơ
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7310 Quảng cáo
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!