|
3511
|
Sản xuất điện
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các công trình điện, nhà máy thủy điện, thiết bị đường dây và trạm biến áp đến 110kV, lắp đặt thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị nhà máy thủy điện.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị phục vụ nhà máy thủy điện.
- Vận hành thuê bao nhà máy thủy điện công suất lắp máy <30MW, trạm phân phối 110kV và Đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở xuống
- Cung cấp thiết bị điều khiển, bảo vệ cho nhà máy thủy điện, trạm biến áp và đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở xuống.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|