|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công các công trình xây dựng; Thiết kế quy hoạch, thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng; - Thiết kế khai hoang xây dựng đồng ruộng; Thiết kế khai thác rừng, các công trình lâm sinh. - Lập quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn. Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đai, đánh giá thích nghi đất đai, đánh giá nông hóa thổ nhưỡng. - Khảo sát đia hình, địa chất công trình. - Đo đạc bản đồ. - Tư vấn kỹ thuật về tài nguyên môi trường; Đánh giá hiện trạng phân loại rừng; Điều tra hiện trạng đất đai và đánh giá chất lượng tài nguyên trên đất; sản phẩm đo đạc và bản đồ; Thành lập các bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas…; Đo vẽ, lập bản đồ địa hình; Đo vẽ lập bản đồ địa chính; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính; Thành lập bản đồ hành chính; Khảo sát địa hình; Đo đạc công trình; Tư vấn kỹ thuật về tài nguyên và môi trường; Điều ra hiện trạng đất đai và đánh giá chất lượng tài nguyên trên đất; Kiểm tra thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Lập dự án đầu tư, lập dự toán các công trình đo đạc và bản đồ; Thành lập các bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas; Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đai, đánh giá thích nghi đất đai, đánh giá nông hóa thổ nhưỡng; quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động; - Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng) (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù chevv…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây dựng; Lập dự án đầu tư, Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ thanh quyết toán vốn đầu tư công trình. Tư vấn xét thầu; Kiểm tra phân tích đánh giá HS dự thầu.
- Tư vấn QL DA, tư vấn đầu tư sử dụng các nguồn tài chính
- Lập dự án nghiên cứu trung và dài hạn, các dự án về môi trường, cảnh quang du lịch, dịch vụ hỗ trợ xây dựng; Lập phương án kinh tế kỹ thuật
- Dự toán đo đạc và bản đồ; Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; Lập thủ tục giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng các loại đất, bồi thường giải phóng mặt bằng; Hoạt động các dịch vụ đánh giá tác động môi trường, dịch vụ trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thm tra thiết kế, thẩm tra dự toán, thẩm tra tổng dự toán công trình: Giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, khai hoang đồng ruộng…
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Đánh giá hiện trạng phân loại rừng; Dịch vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn môi trường - Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết - Dịch vụ quan trắc môi trường
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Dịch vụ môi giới bất động sản - Sàn giao dịch bất động sản - Tư vấn xác định
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế khai hoang xây dựng đồng ruộng; Thiết kế khai thác rừng, các công trình lâm sinh
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Thành lập chuyển giao các loại phần mềm cơ bản và xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|