|
240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0221
|
|
|
0222
|
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết : Đo vẽ, lập bản đồ, điều tra quy hoạch sử dụng đất và điều tra quy hoạch các loại rừng; Lập dự án đầu tư nông lâm nghiệp; Điều tra đánh giá hiện trạng đất đai, hiện trạng rừng, chất lượng rừng, sản lượng rừng tự nhiên và rừng trồng; Điều tra thổ nhưỡng, đánh giá thích nghi đất đai phát triển nông nghiệp; Thiết kế các công trình nông lâm nghiệp; Lập dự toán các công trình nông lâm nghiệp,
(Doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề có điều kiện khi đủ điều kiện)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
3510
|
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề phải phù hợp với quy hoạch)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
1811
|
In ấn
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ
|