|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống.
- Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp
dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.
- Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế trang trại, chuyển giao công nghệ...
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- Nuôi và bán heo giống, gia súc, gia cầm chất lượng cao.
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
- Nuôi và bán heo giống, gia súc, gia cầm chất lượng cao.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
- Nhập khẩu/con giống từ các nguồn uy tín để cung cấp cho trang trại
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế;
- Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm.
Loại trừ: Bán buôn gia súc, gia cầm sống được phân vào nhóm 46203 (Bán buôn động vật sống).
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
– Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
– Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân…;
– Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
– Cắt, xén lông cừu;
– Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
– Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
– Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón.
- Bán buôn thuốc trừ sâu.
- Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán thuốc thú y
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
– Xử lý cây trồng;
– Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;
– Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;
– Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch;
– Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng;
– Kiểm tra hạt giống, cây giống;
– Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển;
– Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|