|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết : Xuất nhập khẩu ca cao
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế và chế biến hạt ca cao
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
- Sản xuất sô cô la các loại; - Sản xuất các chất phụ gia, hương liệu cho bánh mì, hỗn hợp bột, nguyên phụ liệu làm mứt, kẹo; kem thực vật, kem sữa trứng, lớp phủ bề mặt bánh, nhân bánh, bơ thực vật
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến nông sản, các loại hạt ngũ cốc, các loại hạt ngâm mềm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các loại sữa, kem, bơ, phụ gia, nguyên liệu dùng trong ngành thực phẩm.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn máy móc thiết bị dùng cho công xưởng hoặc phòng thí nghiệm; máy sản xuất mứt, kẹo, ca cao, socola
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu hạt ca cao, ca cao nhão, bơ ca cao, bột ca cao. - Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu các loại sữa, kem, bơ, phụ gia, nguyên liệu dùng trong ngành thực phẩm; máy móc thiết bị dùng cho công xưởng hoặc phòng thí nghiệm; máy sản xuất mứt, kẹo, ca cao, socola
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|