|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh mua, bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở; Hoạt động kinh doanh mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng, khu triển lãm, nhà kho, nhà hàng, khách sạn; Hoạt động quản lý nhà, chung cư (trừ hoạt động đấu giá)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế và lắp đặt nội, ngoại thất văn phòng, nhà ở khách sạn, hội trường; - Thiết kế khuôn viên, sân, vườn biệt thự
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ nhà đất
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng (trừ hoạt động dò phá mìn)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; các dịch vụ dạy kèm, gia sư; giáo dục dự bị; các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; các khóa dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; dạy đọc nhanh; dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; đào tạo về sự sống, kỹ năng nói trước công chúng; dạy máy tính
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe có động cơ khác (Gồm: Xe nâng, xe cẩu, xe kéo)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
1811
|
In ấn
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải và phân phối điện mặt trời
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
(Trừ môi giới bảo hiểm)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán buôn các vật liệu tái chế
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Đo đạc thành lập bản đồ địa chính - Đo đạc quan trắc về biến dạng các công trình xây dựng - Lập thiết kế kỹ thuật, dự toán nghiệp vụ đo đạc bản đồ chuyên ngành - Đo đạc lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1;1000, 1:2000, 1:5000 - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng - Đo bóc khối lượng - Xác định , thẩm tra , dự toán xây dựng - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng, Kiểm soát chi phí xây dựng công trình - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán , quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng , công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình giao thông , Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định , tư vấn giám sát , tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật công trình đo đạc bản đồ - Xây dựng mạng lưới địa chính và đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính - Thành lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas
|