|
118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng nấm; trồng các loại rau quả
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: sơ chế nấm (Chỉ được sản xuất, gia công, chế biến và bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến nấm linh chi (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết:- Sản xuất đồ uống không cồn: sản xuất nước ngọt, nước bổ dưỡng…(Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường);
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng nấm; trồng các loại rau quả
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng; Bán buôn rau củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói thực phẩm. (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|