|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: bao gồm lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời, điện dân dụng, điện công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát địa hình xây dựng công trình; địa chất công trình xây dựng;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; Giám sát hạ tầng kỹ thuật.
- Kiểm định và giám sát chất lượng công trình xây dựng; chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực; chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Kiểm định thiết bị, chế tạo lắp đặt thiết bị; chuyển giao công nghệ, đào tạo cán bộ nghiệp vụ chuyên môn, quản lý dự án đầu tư, lập dự án đầu tư;
- Thiết kế kết cấu thuỷ lợi, cảng, đường thuỷ; công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi, cảng, đường thuỷ; giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; lập dự án , tổng dự toán công trình; thẩm tra dự án đầu tư.
- Thiết kế công trình cấp thoát nước; thiết kế các công trình; điện dân dụng, công nghiệp.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế kết cấu thuỷ lợi, cảng, đường thuỷ; thẩm tra thiết kế các công trình: Điện dân dụng, công nghiệp; công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; kiến trúc công trình; nội ngoại thất công trình;công trình cấp thoát nước.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông ( Cầu - đường bộ)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống điện năng lượng
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông đường bộ đến cấp III, thẩm tra an toàn giao thông đường bộ
- Tư vấn, lập đề án thăm dò , khai thác nước dưới đất; thiết kế phòng cháy chữa cháy;điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; hoạt động điều tra địa chất; hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới; hoạt động điều tra thuỷ học; hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế phương tiện cơ giới đường bộ, đường thuỷ.
- Thiết kế biện pháp thi công công trình.
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; thiết kế công trình đường dây, hệ thống chiếu sáng, trạm điện; hệ thống điện chiếu sáng và tín hiệu điều khiển giao thông;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- Tư vấn đấu thầu
- Tư vấn xây dựng
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Thẩm tra thiết kế biện pháp thi công công trình;
- Thẩm tra Phòng cháy chữa cháy;
- Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình;
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;
- Giám sát an toàn lao động
- Giám sát xây, lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp
- Quản lý dự án , kiểm định xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước, xử lý nước thải; Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước , công trình ngầm dưới đất- nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ( Cầu - đường bộ)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng- công nghiệp , hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( Cầu - đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( Trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị cơ điện, thiết bị công nghiệp, động cơ điện, máy biến thế và các vật liệu điện khác; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật tư, phụ kiện lưới điện; bán buôn điện kế, máy biến dòng, máy biến thế đo lường, hệ thống điện mặt trời, hệ thống điện gió.
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|