|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình điện; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp. - Giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và môi trường (công tác giám sát xây dựng và hoàn thiện); Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp. - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn quản lý dự án xây dựng; Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường, cống), thủy lợi. Thẩm định thiết kế và dự toán đối với các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường, cống), thủy lợi. Khảo sát và vẽ bản đồ. Lập dự án phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ. Tư vấn công trình nông - lâm nghiệp (bao gồm: đánh giá, phân loại rừng, trồng, chăm sóc, bảo vệ, khai thác rừng; tư vấn về chế biến nông - lâm sản). Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thiết bị thông gió, điều hòa không khí, cấp nhiệt công trình
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm dầu, gas
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị sản xuất nông nghiệp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón các loại; Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ nhà hàng
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Dịch vụ khách sạn
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Cấp nước sinh hoạt nông thôn
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn cổ phần hóa, giao, bán, khoán, cho thuê và giải thể doanh nghiệp. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Tư vấn và cung cấp phần mềm tin học
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|