|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Quản lý vận hành, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110KV và các công trình lưới điện 220KV có tính chất phân phối
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn quy hoạch điện lực; khảo sát, thiết kế; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, lập dự toán và giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, các công trình thủy điện vừa và nhỏ; Tư vấn khảo sát, thiết kế; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, lập dự toán và giám sát thi công các công trình viễn thông - công nghệ thông tin, các công trình công nghiệp và dân dụng; Tư vấn, thiết kế, lắp đặt, giám sát, cấu hình, kết nối mở rộng phần cứng và phần mềm của hệ thống SCADA-DMS, các hệ thống tự động hóa lưới điện, lưới điện thông minh; Tư vấn giải pháp công nghệ tiết kiệm điện năng và tư vấn thực hiện các dự án tiết kiệm điện năng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng; Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình; lắp hệ thống điện năng lượng mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối và kinh doanh mua bán điện năng; Xuất nhập khẩu điện năng.
|