|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(trừ xi mạ - không gia công, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở).
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
(không trồng tại trụ sở).
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không chăn nuôi tại trụ sở).
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa hàng tại trụ sở).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe tải.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi Tiết: Quản lý dự án công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường. Thiết kế thẩm tra kỹ thuật công trình đường bộ cấp III. Thẩm tra dự toán, thẩm tra thiết kế công trình điện đến cấp điện áp 34KV. Giám sát thi công công trình điện có cấp điện áp 110KV. Thiết kế công trình điện cấp điện áp 35KV. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình đường bộ cấp III. Tư vấn công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|