|
3822
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khoan, khai thác nước ngầm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thăm dò địa chất và công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- Sản xuất và tái chế dầu FO, FO-R;
- Sản xuất nhiên liệu từ cao su phế thải;
- Sản xuất dầu từ đốt lốp cao su.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
- Tái chế phế liệu cao su đã qua sử dụng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn dầu thô;
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
|