|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn yến sào, tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới bất động sản
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ yến sào
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn Quản lý dự án các công trình: Dân dụng, công nghiệp; Công trình giao thông đường bộ; Công trình thủy lợi; công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình năng lượng (ĐZ&TBA); - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình: Dân dụng, công nghiệp; Công trình giao thông đường bộ; Công trình thủy lợi, thủy điện; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình năng lượng (ĐZ&TBA); - Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng và hoàn thiện các công trình: Giao thông đường bộ; Dân dụng và công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật; Công trình thủy lợi, thủy điện; Công trình năng lượng (ĐZ&TBA); - Thiết kế các công trình giao thông đường bộ; Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Công trình thủy lợi; Công trình năng lượng (ĐZ&TBA)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện, trạm biến áp đến 35KV
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi chim yến
|