|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết :
Bán buôn hoa và cây
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn lập dự án; Tư vấn giám sát, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán các dự án lâm nghiệp; Tư vấn thiết kế và thi công xây dựng cơ bản lâm sinh và công nghiệp rừng.
- Tư vấn điều tra cơ bản về lâm nghiệp, định giá rừng, khung giá rừng, điểu tra rừng, kiểm kê rừng, phúc kiểm, kiểm chứng thực địa, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng và quy hoạch rừng.
- Tư vấn thiết kế, thi công trồng dược liệu, nông lâm kết hợp.
- Tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
- Tư vấn thiết kế, thi công công trình cây đô thị, cây cảnh quan môi trường.
- Khuyến lâm, khuyến nông.
- Sản xuất sản phẩm từ kết quả nghiên cứu.
|