|
161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phân bón, hóa chất nông nghiệp, vật tư kỹ thuật nông nghiệp
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Hoạt động nghiên cứu việc ứng dụng phát triển khoa học công nghệ cao trong lĩnh vực ươm, trồng và chăm sóc giống cây nông nghiệp các loại, bảo vệ gen thực vật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, hướng dẫn quy trình kỹ thuật và chuyển giao công nghệ về thực hành nông nghiệp hữu cơ theo các tiêu chuẩn quốc tế (Global GACP) và tiêu chuẩn Việt Nam (VietGACP); Đào tạo, huấn luyện thực hành các ngành nông lâm
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất và chế biến nông sản
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói gia vị
|