|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ
Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng công nghiệp
Thiết kế đường bộ đến cấp 3 và cấp 4
Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp
Lập hồ sơ mời thầu công trình giao thông đường bộ, dân dụng và công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp
|