|
131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Nhân và chăm sóc giống cây hàng năm theo phương pháp ứng dụng kỹ thuật công nghệ cao
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
Chi tiết: Trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất, chế biến sữa tươi, sữa bột
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất đồ uống, nước giải khát, sữa đậu nành, đồ uống từ rau, củ, quả, hạt
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Kinh doanh sữa tươi, sữa bột, nước giải khát, đồ uống từ rau, củ, quả, hạt
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh sữa tươi, sữa bột và các sản phẩm làm từ sữa khác, mua bán rau củ quả sấy khô các loại, mua bán nước tương, nước mắm, chao các loại …
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In trên bao bì
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh, bánh nhân từ các loại hạt
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: Sản xuất, ép dầu thực vật các loại
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến rau và các sản phẩm nông nghiệp.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói và sang chiết các sản phẩm (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Hoạt động nghiên cứu việc ứng dụng phát triển khoa học công nghệ cao trong lĩnh vực ươm, trồng và chăm sóc giống cây trông, hạt giống các loại (Trừ các hoạt động liên quan đến lâm nghiệp)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Hoạt động xử lý, bảo vệ hạt giống, giống cây trồng các loại
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
Chi tiết: Xử lý hạt giống theo phương pháp ứng dụng kỹ thuật công nghệ cao trong việc ươm, trồng và chăm sóc
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: Nhân và chăm sóc giống cây lâu năm theo phương pháp ứng dụng kỹ thuật công nghệ cao
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Nhân và chăm sóc giống cây hàng năm theo phương pháp ứng dụng kỹ thuật công nghệ cao
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(Không trồng các loại cây thuộc danh mục trồng rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
(Trừ trồng rừng)
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chao và các sản phẩm liên quan
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|