|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản (Trừ mủ cao su)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Hoạt động thúc đẩy việc nhân giống, kiểm dịch động vật, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân, các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi, sấy, tỉa hạt bông
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: Sản xuất sợi, kết, cuộn, ngâm sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo, sợi giấy
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, sản phẩm nông hóa, sợi dệt
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự (Trừ gỗ)
Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In tem, nhãn bao bì, hộp giấy
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Xử lý cây trồng, phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh, kích thích tăng trưởng, cắt, xén, tỉa cây lâu năm, làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch, kiểm tra hạt giống, cây giống, hoạt động tưới tiêu nước phục vụ trồng trọt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến hạt điều, bắp, mít, chuối, macca
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô, bột ngô ẩm, đường glucô, mật ong nhân tạo, bột sắn và các sản phẩm phụ của sắn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến cà phê bột, cà phê hạt, cà phê hòa tan, đường, trà, tiêu, măng khô
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|