|
150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Trang trại vườn, ao chuồng
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, hạt, quả có dầu, hoa và cây, động vật sống
Bán buôn đậu nành,
Bán buôn nông sản nguyên liệu khác
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng)
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Ký gửi hàng hóa
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng cây dứa, chanh dây...
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Trang trại vườn, ao chuồng
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biển xúc xích, patê,thịt giăm bông; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi
|