|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc công trình.
- Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng - Công nghiệp.
- Thiết kế xây dựng công trình cầu, đường bộ
- Khảo sát địa hình xây dựng công trình.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình DD&CN.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cầu, đường bộ.
- Giám sát thi công công trình điện.
- Thẩm tra: dự án, thiết kế xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp, giao thông, điện.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Lập dự án đầu tư; lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập hồ sơ mời, xét thầu các công trình xây dựng.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng (trừ gỗ).
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: khoan giếng.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Thi công các công trình điện.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây cảnh
|