5900288566 - CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN GIA LAI

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
5900288566
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN GIA LAI
Cơ quan thuế:
Thuế tỉnh Gia Lai
Địa chỉ thuế:
114 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
114 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
20:14:35 30/3/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ, công trình công nghiệp (Trừ xây dựng và vận hành thuỷ điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội)
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại; Sản xuất năng lượng tái tạo (Trừ dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình, nhập khẩu chất thải)
3830 Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu; Sản xuất năng lượng tái tạo (Trừ dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình, nhập khẩu chất thải)
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại; Sản xuất năng lượng tái tạo (Trừ dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình, nhập khẩu chất thải)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (không thực hiện phân phối các mặt hàng mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền phân phối quy đinh tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP hiện hành và pháp luật có hiệu lực tại từng thời điểm áp dụng)
7710 Cho thuê xe có động cơ
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng chuyên ngành mía đường (Không thực hiện phân phối các mặt hàng mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được quyền phân phối quy đinh tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP hiện hành và pháp luật có hiệu lực tại từng thời điểm áp dụng)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 11 Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách; hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán, lập trình máy vi tính, quảng cáo, nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận, môi giới lao động, giới thiệu việc làm, dịch vụ hỗ trợ giáo dục).
3314 Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy móc, thiết bị điện; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động của các nhà máy điện (không bao gồm sửa chữa máy vi tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị liên lạc, thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng, đồ dùng cá nhân và gia đình khác)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện, kinh doanh điện
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng thuỷ lợi – thuỷ điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Trừ xây dựng và vận hành thuỷ điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0210 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0129 Trồng cây lâu năm khác
3811 Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải không độc hại (Trừ dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình, nhập khẩu chất thải)
3812 Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải độc hại (Trừ dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình, nhập khẩu chất thải)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!