|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng vi sinh trong nông nghiệp
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất các chế phẩm sinh học dùng làm thuốc phòng và trị bệnh cho thú y, thủy sản.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ vi sinh vật dùng để cải tạo, xử lý môi trường và dùng trong sản xuất phân hữu cơ vi sinh
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán hàng nông sản ( trừ mủ cao su )
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Mua bán các loại tinh bột chế biến từ nông sản
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho chứa hàng hóa
|
|
46691
|
Chi tiết: Mua bán phân bón
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản và thức ăn gia súc giàu Enzyme từ bã khoai mỳ công nghệ vi sinh
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|