|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý và phân phối nước cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt. Khai thác nước từ sông, hồ, ao, thu nước mưa. Thanh lọc nước để cung cấp. Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác. Xử lý nước lợ, nước mặn để cung cấp nước như là sản phẩm chính. Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: hệ thống thủy lợi (kênh), hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa, hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|