|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn, giám sát, thi công các công trình: Trồng rừng, khai thác lâm sản, phòng cháy, chữa cháy rừng, giám sát các chương trình dự án liên quan đến nông, lâm nghiệp, lập báo cáo quy hoạch, đề án, phương án liên quan đến đất đai, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch. Đánh giá tác động môi trường
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Lập hồ sơ kiểm kê tài nguyên rừng, thiết kế khai thác trắng rừng trồng, khai thác tận thu, tận dụng gỗ.
- Thiết kế, lập các hồ sơ công trình lâm sinh(trồng rừng, chăm sóc rừng, khoanh nuôi tái sinh, nuôi dưỡng, tỉa thưa rừng), lập các hồ sơ dự án, phương án đầu tư liên quan đến rừng và đất nông- lâm nghiệp, thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế dự toán các dự án, phương án liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
1811
|
In ấn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế kiến trúc cảnh quan công trình nông, lâm nghiệp. Điều tra quy hoạch sử dụng đất nông,lâm nghiệp. lập dự án đầu tư xây dựng, thi công công viên hoa, cây cảnh, sân vườn. Khảo sát, đo đạc, thiết kế các công trình nông lâm nghiệp.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục nhà nước cho phép
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|