|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: bán buôn quần áo dân quân tự vệ, quần áo dự bị động viên, quần áo bảo hộ lao động; nhà bạt, dù, bao xe, lưới ngụy trang; dép. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ quần áo dân quân tự vệ, quần áo dự bị động viên.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất, kinh doanh các mặt hàng quần áo và đồ bảo hộ lao động; dụng cụ, thiết bị phòng chống bão lụt; thiết bị phòng cháy, chữa cháy; các mặt hàng điện tử, thiết bị nghe nhìn; tấm chắn, ống nhòm, bộ đàm, máy định vị. Sản xuất quần áo dân quân tự vệ, dự bị động viên; nhà bạt cơ động, dù cơ động, bao xe; giường xếp, áo mưa, mũ, giày da, dép, ủng, tất, thắt lưng, ba lô, túi, chiếu, lưới ngụy trang, võng, màn, chăn, gối, găng tay, khăn mặt, xẻng, cuốc, tăng, các loại hàng rào.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: mua bán trang thiết bị bảo hộ, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị phòng chống bão lụt, bảo đảm an toàn lao động.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn, bán lẻ công cụ hỗ trợ: thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên (còi, cờ hiệu, đèn)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và quân trang : mua bán quần, áo, mũ, quân phục, quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, , số hiệu của lực lượng quân đội nhân dân
|