|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng thực phẩm, nguyên liệu nông sản, máy móc, thiết bị nông nghiệp, thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng thực phẩm, nguyên liệu nông sản, máy móc, thiết bị nông nghiệp, thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng thực phẩm, nguyên liệu nông sản, máy móc, thiết bị nông nghiệp, thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ tư vấn quản lý, cụ thể:
- Tư vấn quản lý chung;
- Tư vấn quản lý liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp.
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết:
- Sàng lọc các giống cây trồng;
- Thử nghiệm phương pháp trồng trọt;
- Thử nghiệm phương pháp bảo vệ mùa vụ, kế hoạch sử dụng phân bón, biện pháp kích thích tăng trưởng sinh học;
- Thử nghiệm kỹ thuật canh tác mới;
- Trồng rau, cây họ đậu, hoa, cây cho mục đích nghiên cứu và phát triển.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê (trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc)
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng và các loại củ khác có chất tinh bột
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng rau các loại (trừ trồng cây làm gia vị, thu nhặt hoa quả hoang dại, sản xuất giống nấm), trồng đậu các loại (trừ trồng cây đậu tương), trồng hoa hàng năm
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói các sản phẩm nông nghiệp dùng để tiêu thụ nội địa và xuất khẩu (các loại rau, củ, trái cây và nông sản khác).
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh các loại hạt giống rau, hoa.
- Kinh doanh các loại phân bón
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Gia công, chế biến các sản phẩm nông nghiệp dùng để tiêu thụ nội địa và xuất khẩu (các loại rau, củ, trái cây và nông sản khác).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh sản phẩm nông nghiệp dùng để tiêu thụ nội địa và xuất khẩu (các loại rau, củ, trái cây và nông sản khác).
|