|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: thu gom rác thải: sinh hoạt, xây dựng. công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(trong danh mục nhà nước cho phép).
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(trong danh mục nhà nước cho phép).
|
|
9632
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
Chi tiết: dịch vụ mai táng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn xử lý môi trường.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành và duy tu bảo dưỡng nghĩa trang.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh.
|