|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép.)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Tư vấn, thiết kế công trình viễn thông, thông tin liên lạc;
- Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế nội thất công trình;
- Thiết kế website và phần mềm;
- Trang trí nội thất công trình;
- Tư vấn thiết kế khác.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7920
|
|
|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập dự án đầu tư;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ (cấp 4);
- Tư vấn thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, giao thông đường bộ;
- Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng, thủy lợi, công nghiệp, thủy điện;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc và thiết kế công trình;
- Tư vấn giám sát công trình;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Khảo sát địa hình; đo đạt bản đồ.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: quản lý dự án.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Thí nghiệm vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng;
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực;
- Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|