|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn bê tông nhựa.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết:
- Sản xuất bê tông nhựa (không bao gồm luyện cán cao su, tái chế phế thải, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
- Sản xuất nhựa thấm bám-nhựa thấm bám.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: * Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, bao gồm:
- Tham gia vận động đầu tư vào các khu công nghiệp do công ty đầu tư xây dựng trên cơ sở quy hoạch đã được phê duyệt.
- Thiết kết, san lấp mặt bằng, xây dựng hoàn chỉnh các công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng, tiện nghi, tiện ích công cộng, các nhà xưởng tiêu chuẩn, kho tàng, sân bãi, các công trình đảm bảo môi sinh, môi trường; phòng chống cháy, nổ cho các khu công nghiệp công ty đầu tử xây dựng, để:
+ Cho các nhà đầu tư thuê các lô đất trong các khu công nghiệp đã được công ty xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng, cho thuê hoặc bán xưởng do công ty xây dựng trong khu công nghiệp + Kinh doanh dịch vụ kho bãi phục vụ khu công nghiệp;
+ Kinh doanh dịch vụ vệ sinh trong khu công nghiệp; + Cung cấp dịch vụ đầu tư cho các chủ dự án sẽ đầu tư và hoạt động trong khu công nghiệp;
+ Thực hiện dịch vụ kết nối và cung cấp tiện ích cho các nhà đầu tư trong khu công nghiệp;
+ Tham gia vận chuyển hàng hóa trong nội bộ khu công nghiệp, từ khu công nghiệp đến các điểm giao nhận hàng hóa, các cơ sở gia công bên ngoài khu công nghiệp và ngược lại theo các quy định quản lý về vận chuyển hàng hóa
+ Kiến nghị với Ban quản lý khu công nghiệp về việc thành lập các xí nghiệp của các tổ chức, cá nhân nước ngoài và Việt Nam trong các khu công nghiệp do công ty đầu tư
+ Ấn định giá biểu tiền thuê đất, phí dịch vụ, tiện nghi, tiện ích công cộng theo quy định pháp luật Việt Nam.
* Đầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình thương mại và nhà ở, bao gồm:
- Lập kế hoạch và xây dựng để bán và cho thuê các công trình thương mại và quản lý các công trình thương mại do công ty đầu tư
- Lập kế hoạch và xây dựng để bán và cho thuê các công trình nhà ở và quản lý các công trình nhà ở do công ty đầu tư
- Phát triển và tiến hành các hoạt động bán, cho thuê và hoạt động sau khi bán, cho thuê đối với các công trình thương mại và nhà ở do công ty đầu tư
- Cung cấp dịch vụ kết nối và cung cấp mọi tiện ích cho các công trình thương mại và nhà ở do công ty đầu tư
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
|