|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, công trình giao thông, cầu đường bộ; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Khảo sát địa hình công trình cầu đường bộ; Thiết kế kết cấu giao thông, cầu đường bộ; Thiết kế quy hoạch xây dựng;Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế cơ - điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét.
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Kinh doanh động vật trong danh mục Nhà nước cho phép).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết : Lắp đặt nội thất
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết : Hoạt động thiết kế trang trí nội thất
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn điều hành dự án công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán, tư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, cầu, công trình cấp thoát nước, công trình điện.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|