|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội thất, ngoại thất.
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động ngành nghề chế biến gỗ khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại “Nhiệm vụ cụ thể của Kế hoạch hành động” ban hành kèm theo Văn bản số 6122/KH-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng về “thực hiện giải pháp khôi phục rừng bền vững Tây Nguyên nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu”.)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội thất, ngoại thất.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn các loại máy công cụ dùng cho mọi loại vật liệu.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
|