|
130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: sản xuất giống cây sâm ngọc linh. Trồng cây sâm ngọc linh. Sản xuất, nuôi trồng hoa lan, giống cây trồng và các loại hoa khác.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất, chế biến thực phẩm chức năng.
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: sản xuất giống cây sâm ngọc linh. Trồng cây sâm ngọc linh. Sản xuất, nuôi trồng hoa lan, giống cây trồng và các loại hoa khác.
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: cây dâu tằm, cây cau, cây trầu không ...
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: kinh doanh phân bón, máy móc, vật tư và trang thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp và giống cây trồng các loại (không bao gồm kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, nguyên vật liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7210
|
Chi tiết: hoạt động thử nghiệm, phân tích, kiểm định chất lượng sâm Ngọc Linh Việt Nam và các cây dược liệu khác
|