|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu khoa học và sản xuất.
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: sản xuất, tinh chế các loại rượu lên men từ gạo, ngũ cốc và pha phế các loại rượu mạnh từ cồn thực phẩm.
|
|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết: sản xuất các loại trà thông thường và thảo mộc.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, nước đá tinh khiết.
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Chế biến, bảo quản sản phẩm nông nghiệp, cây dược liệu.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nước uống trái cây, nước uống thảo dược.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Phân tích, kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm và môi trường.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước sinh hoạt, xử lý nước thải bảo vệ môi trường (không kinh doanh dịch vụ xông hơi, khử trùng).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị khoa học kỹ thuật.
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Sản xuất, ký gửi, kinh doanh các giống rau, hoa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây lâm nghiệp và cây dược liệu.
|