|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi. Giám sát công trình : xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế bảng vẽ thi công, dự toán các công trình xây dựng : dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu và xét thầu các công trình xây dựng : dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Kiểm tra và cấp chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4220
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Bán buôn hàng trang trí nội thất. Thiết bị văn phòng. Thiết bị điện, nước)
|
|
4210
|
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4290
|
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|