|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng mức đầu tư, dự toán công trình xây dựng;
- Quản lý dự án;
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính, pháp luật);
- Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng các công trình xây dựng;
- Lập và thẩm định dự án đầu xây dựng công trình dân dụng, khu đô thị;
- Bảo vệ môi trường.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: san lấp mặt bằng.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công công trình.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: kinh doanh máy móc, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, vật tư, thiết bị ngành điện.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình;
- Khảo sát địa chất;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế kiến trúc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế công trình điện và phần điện cho các công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng hệ thống xử lý chất thải công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế công trình giao thông.
- Thiết kế xây dựng công trình điện, đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống và hệ thống điều khiển điện công trình xây dựng.;
- Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi nhỏ;
- Thiết kế phòng cháy chữa cháy;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi;
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tư vấn xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: thi công các công trình điện dân dụng, công nghiệp.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công công trình.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình.
|