|
118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng các mặt hàng nông sản.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
- Chế biến các mặt hàng nông sản.
- Chế biến rau quả cấp đông, rau quả tươi đông lạnh.
- Chế biến trà xuất khẩu.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng các mặt hàng nông sản.
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh các loại.
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: Sản xuất kẹo các loại.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi gia súc. Nuôi thủy, hải sản.
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất giống cây con rau, quả các loại.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm đông lạnh, kinh doanh bánh kẹo các loại.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh giống cây con rau, quả các loại. Thu mua các mặt hàng nông sản.
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Chi tiết: Tổ chức kinh doanh khu du lịch sinh thái.
|