|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ logistics; Dịch vụ điều khối, quản lý chuỗi cung ứng; (Không trực tiếp kinh doanh vận tải).
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụi quảng bá thương hiệu doanh nghiệp; Dịch vụ truyền thông, marketing cho doanh nghiệp; (không bao gồm hoạt động báo trí, không quảng cáo các sản phẩm, dịch vụ thuộc danh mục hạn chế hoặc có điều kiện).
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(Không bao gồm dịch vụ bảo vệ)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm dịch vụ hải quan)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ nămg mềm; Đào tạo kỹ năng quản lý doanh nghiệp; Đào tạo kỹ năng bán hàng, marketing, phát triển thị trường; Đào tạo huấn luyện nội bộ doanh nghiệp theo hợp đồng dịch vụ; (Không cấp văn bằng, chứng chỉ; không đào tạo nghề theo quy định của pháp luật).
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá tài sản)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|