|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại hoặc phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Bán buôn vật liệu xây dựng như: xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;
- Bán buôn kính xây dựng;
- Bán buôn sơn, vécni;
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
- Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu;
- Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ;
- Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết:
– Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế;
– Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;
– Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng;
– Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy;
– Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ;
– Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt;
– Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết:
- Thu gom rác thải từ các cơ sở y tế
- Thu gom rác thải độc hại khác
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết:
– Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế;
– Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy;
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế. Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Tái chế phế liệu kim loại
- Tái chế phế liệu phi kim loại
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu.
- Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh
- Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu.
- Bán buôn sắt, thép, thép không rỉ (inox), nhôm, đồng, gang, tôn kẽm, thiếc
(Trừ vàng miếng)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
Hoạt động bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác;
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;
Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh;
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác;
|