|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Lặn trục vớt tàu đắm, hàng hóa ngầm dưới nước, lặn cạo hà đáy tàu, hoạt động cứu hộ, cứu nạn đường thủy, thanh thải chướng ngại vật, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy và các công trình thi công đường thủy, hoa tiêu đường thủy
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ khảo sát địa vật lý, khảo sát địa chấn, khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hóa, khảo sát địa nhiệt, khảo sát hải dương, khảo sát địa hình, khảo sát môi trường; Dịch vụ định vị, trắc địa; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải, hầm, cống); Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình cấp, thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công trình: công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Quay phim, chụp hình dưới nước.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê container và các thiết bị phục vụ công tác lặn dưới nước
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Chi tiết: Dịch vụ công trình ngầm; Dịch vụ lặn khảo sát; Dịch vụ xây lắp, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ công trình ngầm; Dịch vụ hô trợ kỹ thuật và các dịch vụ hậu cần liên quan; Cung cấp dịch vụ khoan phục vụ công tác thăm dò, khai thác dầu khí;
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật chống rỉ sét, chống ăn mòn cho máy móc thiết bị, công trình ngầm, giàn khoan
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc, linh kiện cơ khí phục vụ hoạt động hàng hải, dầu khí, các công trình ngầm;
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ công tác lặn dưới nước.
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ hậu cần liên quan đến tàu thủy
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các công trình ngầm dưới nước
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Tháo dỡ các công trình ngầm dưới nước; Bảo dưỡng, sửa chữa, hàn xì than vỏ tàu và máy móc, thiết bị của tàu thủy
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo lặn.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị lặn; thiết bị hàng hải, thiết bị phục vụ khảo sát, thăm dò liên quan đến hoạt động của công ty;
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới, thô sơ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ môi giới hàng hải; kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển; Môi giới và cho thuê tàu, thuyền, xà lan, tàu kéo
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch theo quy định của Luật du lịch
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
|