|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết:
- Hoạt động điều hành cảng biển
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương
- Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư (không bao gồm môi giới, định giá, dịch vụ sàn giao dịch bất động sản)
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
(Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia)
(Điều 30, 31 Nghị định 137/2013/NĐ-CP; Nghị định 08/2018/NĐ-CP)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan;
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
- Bán buôn dầu thô.
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hoá)
Chi tiết:
- Đại lý, môi giới;
- Cửa hàng bán lẻ LPG chai (Điều 10 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Chi tiết:
- Sản xuất, chế biến khí (Điều 7 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) vào chai (Điều 11 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Trạm cấp LPG/LNG/CNG; trạm nén CNG (Điều 12, 13 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống.
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất khẩu, nhập khẩu khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG) (Điều 6 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Dịch vụ cho thuê cảng xuất, nhập khẩu khí (Điều 17 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Kinh doanh tạm nhập tái xuất khí (Điều 3 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018);
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005);
- Nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;
- Dịch vụ cho thuê bồn chứa khí, kho chứa LPG chai (Điều 18 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình công nghiệp;
- Các tổng kho chứa LPG, LNG, CNG, nhà máy hóa dầu, lọc dầu
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
- Vận chuyển khí (Điều 19 Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018)
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý tàu biển;
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển;
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu:
+ Dịch vụ logistics (Theo điều 233 Luật thương mại 2005, và Nghị định 163/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017;
+ Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không, vận tải bộ, vận tải đường thủy nội địa;
+ Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ;
+ Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
+ Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần;
+ Hoạt động liên quan khác như lấy mẫu, cân hàng hóa, kiểm đếm hàng hóa, ... liên quan đến vận tải.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ loại Nhà nước cấm).
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;
- Sản xuất bu lông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(trừ hóa chất y tế, hóa chất bảo vệ thực vật và hóa chất Nhà nước cấm)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp);
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh lữ hành nội địa;
- Kinh doanh lữ hành quốc tế.
(Điều 31, 32, 33 Luật du lịch 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
Chi tiết: Cho thuê thiết bị giải trí và thể thao: Thuyền giải trí, canô, thuyền buồm
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết:
- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;
- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan;
- Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi;
- Cho thuê tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển và viễn dương.
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Kinh doanh nhà ở;
- Cho thuê mặt bằng, kho bãi, nhà xưởng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|