|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống:
- Rải nhựa đường ;
- Sơn đường và các loại sơn khác ;
- Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự ;
- Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc ;
- Xây dựng đường ống ;
- Xây dựng đường sắt và đường ngầm ;
- Xây dựng đường băng máy bay.
|
|
4100
|
+ Nhà cho một hộ gia đình,
+ Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như:
+ Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp…
+ Bệnh viện, trường học các khu văn phòng,
+ Khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn,
+ Nhà của sân bay,
+ Các khu thể thao trong nhà,
+ Gara bao gồm cả gara ngầm,
+ Kho hàng,
+ Các toà nhà dành cho tôn giáo.
|
|
4290
|
+ Các nhà máy lọc dầu,
+ Các xưởng hoá chất,
- Xây dựng công trình cửa như:
+ Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống…
+ Đập và đê.
- Xây dựng đường hầm ;
- Các công trình thể thao ngoài trời.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|