|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500,1:1000,1:2000
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ
- Khảo sát đo đạc công trình
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế công trình dân dụng
- Thiết kế công trình công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông
- Thiết kế công trình Nông thôn và phát triển nông thôn (Thủy lợi)
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật
- Thiết kế nội ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan
- Thiết kế quy hoạch
- Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
- Thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình xây dựng cầu
- Thiết kế cấp – thoát nước
- Thiết kế kết cấu công trình
- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế quy hoạch khu đô thị, khu công nghiệp
- Giám sát công trình dân dụng
- Giám sát công trình công nghiệp
- Giám sát công trình giao thông
- Giám sát công trình Nông thôn và phát triển nông thôn (Thủy lợi)
- Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV
- Giám sát thi công xây dựng công trình
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.
- Tư vấn lập dự án xây dựng công trình, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Tư vấn thẩm định dự án
- Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;
- Tư vấn Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thẩm tra dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng
- Tư vấn lập hồ sơ thầu và tư vấn đấu thầu trong hoạt động xây dựng.
- Tư vấn kiểm tra quyết toán các công trình xây dựng,
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước (loại trừ hoạt động cung ứng nguồn lao động xuất khẩu)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|