|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát xây dựng; Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình cầu, đường bộ, công trình thủy điện, công trình thủy lợi; Thiết kế trang trí nội ngoại thất; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế cấp điện đối với công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, công trình điện năng; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, cấp nước, thoát nước, giao thông, thủy lợi, các công trình điện, thủy điện; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|