|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi;
- Xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn;
- Xây dựng công trình ống cấp, thoát nước;
- Xây dựng công trình cầu, cống.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình điện đến 35KV
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : Giám sát, quản lý chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
- lĩnh vực xây dựng hoàn thiện
- Giám sát, quản lý chất lượng công trình đường bộ
- Giám sát, quản lý chất lượng công trình giao thông cấp IV ; công trình dân dụng cấp IV
- Giám sát quản lý chất lượng công trình điện cấp IV
- Thiết kế công trình đường bộ
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện
- Thiết kế cấp thoát nước
- Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng công trình dân dụng
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình
- Định giá công trình xây dựng hạng II
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Định giá công trình xây dựng hạng II
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, sỏi
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|